BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY 06/04/2026

Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Bảng Giá Phế Liệu Đồng  Giá Đồng cáp phế liệu 158.000 – 376.400
Giá Đồng đỏ phế liệu 152.000 – 287.300
Giá Đồng vàng phế liệu 55.000 – 177.300
Giá Mạt đồng vàng phế liệu 44.000 – 126.400
Giá Đồng cháy phế liệu 63.700 – 149.400
Bảng Giá Phế Liệu Sắt Giá Sắt đặc phế liệu 11.900 – 31.000
Giá Sắt vụn phế liệu 10.700 – 22.900
Giá Sắt máy phế liệu 11.000 – 32.700
Giá Sắt gỉ sét phế liệu 10.000 – 22.300
Giá Bazo sắt phế liệu 9.000 – 20.000
Giá Bã sắt phế liệu 9.900 – 24.200
Giá Sắt công trình phế liệu 12.000 – 24.500
Giá Dây sắt thép phế liệu 11.000 – 26.300
Bảng Giá Phế Liệu Chì Giá Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, chì thiếc cuộn, chì thiếc cây 363.100 – 860.800
Giá Chì bình, chì lưới, chì XQuang 35.000 – 77.800
Bảng Giá Phế Liệu Bao bì Giá Bao Jumbo 78.200 (bao)
Giá Bao nhựa 88.500 – 164.500 (bao)
Bảng Giá Phế Liệu Nhựa Pet Giá phế liệu nhựa ABS 24.500 – 32.800
Giá phế liệu nhựa PP 14.600 – 21.200
Giá phế liệu nhựa PVC 9.900 – 21.300
Giá phế liệu nhựa HI 18.700 – 34.700
Giá phế liệu Ống nhựa 16.600 – 28.200
Bảng Giá Phế Liệu Giấy Giá Giấy carton phế liệu 3.500 – 5.500
Giá Giấy báo phế liệu 3.200 – 5.200
Giá Giấy photo phế liệu 3.900 – 5.800
Bảng Giá Phế Liệu Kẽm Giá Kẽm IN phế liệu 39.000 – 77.500
Bảng Giá Phế Liệu Inox Giá phế liệu inox 201, 430, 510, 630 11.800 – 60.500
Giá phế liệu inox Loại 304 25.500 – 70.000
Bảng Giá Phế Liệu Nhôm Giá Nhôm loại 1 (nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) 35.400 – 70.000
Giá Nhôm loại 2 (nhôm trắng, hợp kim nhôm) 32.200 – 68.000
Giá Nhôm loại 3 (nhôm xám) 20.000 – 58.000
Giá Nhôm loại 4 (vụn nhôm, mạt nhôm, ba dớ nhôm ) 25.000 – 45.000
Giá phế liệu Bột nhôm 20.800 – 25.000
Giá phế liệu Nhôm dẻo 31.600 – 46.400
Giá phế liệu Nhôm máy 32.800 – 40.000
Bảng Giá Phế Liệu Hợp kim Giá Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 280.700 – 890.000
Giá Thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, hợp kim thiếc 276.000 – 1.200.000
Giá bạc phế liệu 7.000.000 – 12.500.000
Bảng Giá Phế Liệu Nilon Giá Nilon sữa 12.800 – 28.800
Giá Nilon dẻo 10.800 – 42.300
Giá Nilon xốp 10.600 – 18.800
Bảng Giá Phế Liệu Thùng phi Giá Thùng phuy Sắt 100.600 – 155.100
Giá thùng phuy Nhựa 87.400 – 129.300
Bảng Giá Phế Liệu Pallet Giá Palet Nhựa 95.400 – 203.200
Bảng Giá Phế Liệu Niken Giá niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới 355.000 – 680.000
Bảng Giá Phế Liệu bo mach điện tử Giá máy móc, linh kiện, bo mạch, chip, IC các loại 33.000 – 5.197.300
Bảng Giá vải phế liệu Giá vải tồn kho, cây, khúc, vụn: Vải rẻo, vải xéo, vải vụn 187.700 – 544.600
Bảng Giá bình acquy phế liệu Giá Bình xe máy, xe đạp, ô tô 17.000 – 36.600
Bảng Giá Thu Mua Phế Liệu Vải Giá vải cây thanh lý 32.000 – 160.000
Giá vải khúc tồn kho 32.000 – 190.000
Giá Vải Tấm 32.000 – 220.000
Giá Vải Cuộn 32.000 – 350.000
Vải Vụn Trắng 3.500 – 7.000
Vải Vụn Màu 500 – 3.000
Vải Cotton 21.200 – 254.200
Vải PoLy Khói 22.000 – 275.600
Vải Đầu Cây 31.200 – 254.100
Vải Keo 21.200 – 178.800
Bảng giá trên có thể thay đổi đổi do giá thị trường lên xuống hoặc phế liệu của các bạn có lẫn tạp chất khác. Vì thế, chúng tôi nhận tư vấn và khảo sát miễn phí tại nhà mọi lúc, mọi nơi, bất kể số lượng nhiều hay ít