| Phế liệu |
Phân loại |
Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Bảng Giá Phế Liệu Đồng |
Giá Đồng cáp phế liệu |
158.000 – 376.400 |
| Giá Đồng đỏ phế liệu |
152.000 – 287.300 |
| Giá Đồng vàng phế liệu |
55.000 – 177.300 |
| Giá Mạt đồng vàng phế liệu |
44.000 – 126.400 |
| Giá Đồng cháy phế liệu |
63.700 – 149.400 |
| Bảng Giá Phế Liệu Sắt |
Giá Sắt đặc phế liệu |
11.900 – 31.000 |
| Giá Sắt vụn phế liệu |
10.700 – 22.900 |
| Giá Sắt máy phế liệu |
11.000 – 32.700 |
| Giá Sắt gỉ sét phế liệu |
10.000 – 22.300 |
| Giá Bazo sắt phế liệu |
9.000 – 20.000 |
| Giá Bã sắt phế liệu |
9.900 – 24.200 |
| Giá Sắt công trình phế liệu |
12.000 – 24.500 |
| Giá Dây sắt thép phế liệu |
11.000 – 26.300 |
| Bảng Giá Phế Liệu Chì |
Giá Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, chì thiếc cuộn, chì thiếc cây |
363.100 – 860.800 |
| Giá Chì bình, chì lưới, chì XQuang |
35.000 – 77.800 |
| Bảng Giá Phế Liệu Bao bì |
Giá Bao Jumbo |
78.200 (bao) |
| Giá Bao nhựa |
88.500 – 164.500 (bao) |
| Bảng Giá Phế Liệu Nhựa Pet |
Giá phế liệu nhựa ABS |
24.500 – 32.800 |
| Giá phế liệu nhựa PP |
14.600 – 21.200 |
| Giá phế liệu nhựa PVC |
9.900 – 21.300 |
| Giá phế liệu nhựa HI |
18.700 – 34.700 |
| Giá phế liệu Ống nhựa |
16.600 – 28.200 |
| Bảng Giá Phế Liệu Giấy |
Giá Giấy carton phế liệu |
3.500 – 5.500 |
| Giá Giấy báo phế liệu |
3.200 – 5.200 |
| Giá Giấy photo phế liệu |
3.900 – 5.800 |
| Bảng Giá Phế Liệu Kẽm |
Giá Kẽm IN phế liệu |
39.000 – 77.500 |
| Bảng Giá Phế Liệu Inox |
Giá phế liệu inox 201, 430, 510, 630 |
11.800 – 60.500 |
| Giá phế liệu inox Loại 304 |
25.500 – 70.000 |
| Bảng Giá Phế Liệu Nhôm |
Giá Nhôm loại 1 (nhôm thanh, nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà) |
35.400 – 70.000 |
| Giá Nhôm loại 2 (nhôm trắng, hợp kim nhôm) |
32.200 – 68.000 |
| Giá Nhôm loại 3 (nhôm xám) |
20.000 – 58.000 |
| Giá Nhôm loại 4 (vụn nhôm, mạt nhôm, ba dớ nhôm ) |
25.000 – 45.000 |
| Giá phế liệu Bột nhôm |
20.800 – 25.000 |
| Giá phế liệu Nhôm dẻo |
31.600 – 46.400 |
| Giá phế liệu Nhôm máy |
32.800 – 40.000 |
| Bảng Giá Phế Liệu Hợp kim |
Giá Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay |
280.700 – 890.000 |
| Giá Thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, hợp kim thiếc |
276.000 – 1.200.000 |
| Giá bạc phế liệu |
7.000.000 – 12.500.000 |
| Bảng Giá Phế Liệu Nilon |
Giá Nilon sữa |
12.800 – 28.800 |
| Giá Nilon dẻo |
10.800 – 42.300 |
| Giá Nilon xốp |
10.600 – 18.800 |
| Bảng Giá Phế Liệu Thùng phi |
Giá Thùng phuy Sắt |
100.600 – 155.100 |
| Giá thùng phuy Nhựa |
87.400 – 129.300 |
| Bảng Giá Phế Liệu Pallet |
Giá Palet Nhựa |
95.400 – 203.200 |
| Bảng Giá Phế Liệu Niken |
Giá niken cục, niken tấm, niken bi, niken lưới |
355.000 – 680.000 |
| Bảng Giá Phế Liệu bo mach điện tử |
Giá máy móc, linh kiện, bo mạch, chip, IC các loại |
33.000 – 5.197.300 |
| Bảng Giá vải phế liệu |
Giá vải tồn kho, cây, khúc, vụn: Vải rẻo, vải xéo, vải vụn |
187.700 – 544.600 |
| Bảng Giá bình acquy phế liệu |
Giá Bình xe máy, xe đạp, ô tô |
17.000 – 36.600 |
| Bảng Giá Thu Mua Phế Liệu Vải |
Giá vải cây thanh lý |
32.000 – 160.000 |
| Giá vải khúc tồn kho |
32.000 – 190.000 |
| Giá Vải Tấm |
32.000 – 220.000 |
| Giá Vải Cuộn |
32.000 – 350.000 |
| Vải Vụn Trắng |
3.500 – 7.000 |
| Vải Vụn Màu |
500 – 3.000 |
| Vải Cotton |
21.200 – 254.200 |
| Vải PoLy Khói |
22.000 – 275.600 |
| Vải Đầu Cây |
31.200 – 254.100 |
| Vải Keo |
21.200 – 178.800 |